red tape

/'red'teip/
Học thuật
Thân thiện
red tape

The new employee was frustrated by all the red tape required to order a single desk lamp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ tục hành chính rườm rà, quan liêu giấy tờ: Chỉ những quy trình, giấy tờ phức tạp không cần thiết trong các cơ quan chính phủ hoặc tổ chức lớn, gây chậm trễ phiền toái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Starting a new business involves cutting through a lot of red tape. (Việc bắt đầu một doanh nghiệp mới liên quan đến việc phải vượt qua rất nhiều thủ tục hành chính rườm rà.)
    • The project was delayed for months due to bureaucratic red tape. (Dự án bị trì hoãn hàng tháng trời thủ tục quan liêu giấy tờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tied up in red tape": bị vướng vào thủ tục hành chính rườm rà.

    • Our application is still tied up in red tape. (Đơn đăng ký của chúng tôi vẫn đang bị vướng trong thủ tục hành chính rườm rà.)
  • "to cut through the red tape": cắt giảm/bỏ qua những thủ tục rườm rà.

    • We need a manager who can cut through the red tape and get things done. (Chúng ta cần một người quản lý có thể cắt giảm thủ tục rườm rà hoàn thành công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Red-tapery (danh từ): thói quan liêu giấy tờ.
  • Red-tapism (danh từ): chủ nghĩa quan liêu giấy tờ.
  • Red-tape (tính từ): (thuộc về) quan liêu giấy tờ.
    • red-tape procedures (những thủ tục quan liêu giấy tờ)
Từ đồng nghĩa
  • Bureaucracy: bộ máy hành chính, nền hành chính (thường mang nghĩa trung lập, nhưng có thể chỉ sự cồng kềnh).
  • Formalities: thủ tục, nghi thức (thường những thủ tục cần thiết, nhưng có thể trở nên rườm rà).
Thành ngữ liên quan
  • Red tape thường được dùng như một thành ngữ cố định để chỉ sự quan liêu. Không phrasal verb riêng biệt nào với cụm từ này.
red tape

The new employee was frustrated by all the red tape required to order a single desk lamp.

danh từ+ Cách viết khác : (red-tapery) /'red'teipəri/ (red-tapism) /'red'teipizm/
  1. thói quan liêu, tệ quan liêu; tác phong qua liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy
tính từ
  1. quan liêu, quan liêu giấy tờ

Từ chứa "red tape"